Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
生
い
きとし
生
い
けるものが
幸
しあわ
せでありますように。
Mong tất cả chúng sinh đều được hạnh phúc.
Ngữ pháp:
~ますように (〜masu you ni)
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc hy vọng cho bản thân hoặc người khác.
JLPT N4
Từ vựng:
生く
いく
sống; tồn tại
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn