Dịch nghĩa:
甘味料として砂糖がはちみつに取って代わった。
Đường đã thay thế mật ong như một chất làm ngọt.
Từ vựng:
Hán tự:
甘
Cam
ngọt; nuông chiều
味
Vị
hương vị; vị
料
Liệu
phí; nguyên liệu
砂
Sa
cát
糖
Đường
đường
取
Thủ
lấy; nhận
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí