Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
甘
あま
やかすだけが
優
やさ
しさじゃないんだぞ。
Việc cưng chiều không phải là sự tử tế duy nhất đâu.
Từ vựng:
甘やかす
あまやかす
nuông chiều; làm hư
優しい
やさしい
nhẹ nhàng; tốt bụng
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
甘
Cam
ngọt; nuông chiều
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội