Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
甘
あま
いものを
食
た
べ
過
す
ぎると
虫歯
むしば
になるよ。
Ăn nhiều đồ ngọt có thể gây sâu răng đấy.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
甘い
あまい
ngọt; có vị ngọt; có đường
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
食べ過ぎる
たべすぎる
ăn quá nhiều
虫歯
むしば
sâu răng; răng sâu; lỗ sâu răng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
甘
Cam
ngọt; nuông chiều
食
Thực
ăn; thực phẩm
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
虫
Trùng
côn trùng; bọ; tính khí
歯
Xỉ
răng