Dịch nghĩa:

Lý thuyết có lý nhưng anh ấy không đồng ý.

Hán tự:

logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Luận tranh luận; diễn thuyết
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nạp thanh toán; nhận được; gặt hái; trả; cung cấp; lưu trữ
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích