Dịch nghĩa:

Lương hiện tại của anh ấy gấp đôi so với mười năm trước.

Hán tự:

Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cấp lương; cấp
Liệu phí; nguyên liệu
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tiền phía trước; trước
Bội gấp đôi; hai lần; lần; gấp