Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
玄関
げんかん
の
呼
よ
び
鈴
りん
が
鳴
な
った
時
とき
、
私
わたし
はちょうど
昼食
ちゅうしょく
を
食
た
べ
終
お
えたところでした。
Chuông cửa reo đúng lúc chúng tôi vừa ăn trưa xong.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
玄関
げんかん
lối vào; cửa trước; hành lang; tiền sảnh; phòng chờ; phòng bùn
呼び鈴
よびりん
chuông (dùng để gọi hoặc báo hiệu); chuông điện
鳴る
なる
kêu; vang; vọng
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
私
わたくし
tôi
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
昼食
ちゅうしょく
bữa trưa; bữa ăn trưa
食べる
たべる
ăn
終える
おえる
kết thúc
Hán tự:
玄
Huyền
huyền bí; bí ẩn; đen; sâu; sâu sắc
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
鈴
Linh
chuông nhỏ; chuông điện
鳴
Minh
hót; kêu; vang
時
Thời
thời gian; giờ
私
Tư
tư nhân; tôi
昼
Trú
ban ngày; trưa
食
Thực
ăn; thực phẩm
終
Chung
kết thúc