Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
猫
ねこ
をケージに
入
い
れたことがありますか?
Bạn đã từng cho mèo vào lồng chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
猫
ねこ
mèo
ケージ
lồng
入れる
いれる
đưa vào
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
入
Nhập
vào; chèn