Dịch nghĩa:
猫は夜のほうがはるかによく見える。
Mèo nhìn rõ hơn nhiều vào ban đêm.
Từ vựng:
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
夜
Dạ
đêm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy