Dịch nghĩa:

Nhảy như chó săn trên mặt đất.

Hán tự:

Thú săn bắn; thu thập
Khuyển chó
Địa đất; mặt đất
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Khiêu nhảy; nhảy lên; bật; giật; nhảy nhót; nhảy cẫng; bắn tung tóe; bắn tung tóe; bật