Dịch nghĩa:

Tỉnh lược viên đang lái một chiếc van màu trắng.

Hán tự:

Thư nhắm vào; ngắm; theo dõi; rình rập
Kích đánh; tấn công; đánh bại; chinh phục
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
Bạch trắng
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi