Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
犯人
はんにん
だと
思
おも
っていた
男
おとこ
は
事件
じけん
とは
何
なに
の
関係
かんけい
もなかった。
Người đàn ông từng bị nghi là thủ phạm hóa ra không liên quan gì đến vụ việc.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
犯人
はんにん
thủ phạm; tội phạm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
男
おとこ
đàn ông; nam giới
事件
じけん
sự kiện; vụ việc
何
なん
gì
関係
かんけい
quan hệ; mối quan hệ; kết nối
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm
人
Nhân
người
思
Tư
nghĩ
男
Nam
nam
事
Sự
sự việc; lý do
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
何
Hà
gì
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
係
Hệ
người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm