Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
犬
いぬ
を
散歩
さんぽ
に
連
つ
れてかないといけないんだ。
Tôi phải dắt chó đi dạo.
Ngữ pháp:
~ないといけない (〜nai to ikenai)
Diễn tả sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
犬
いぬ
chó
散歩
さんぽ
đi bộ; đi dạo
連れる
つれる
dẫn theo; đi cùng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
散
Tán
rải; tiêu tán
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái