Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
犬
いぬ
に
近
ちか
づかないよう
彼女
かのじょ
に
言
いい
いなさい。
Hãy nói với cô ấy đừng lại gần chó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
犬
いぬ
chó
近づく
ちかづく
tiếp cận; đến gần
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
彼女
かのじょ
cô ấy
言う
いう
nói
為さる
なさる
làm
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
言
Ngôn
nói; từ