Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
犬
いぬ
にクッキーっていう
名前
なまえ
を
付
つ
けたんだ。
Đặt tên cho chó là Cookie đấy.
Ngữ pháp:
~っていう (〜tte iu)
Dùng để trích dẫn, định nghĩa, hoặc chỉ định một danh từ.
JLPT N4
Từ vựng:
犬
いぬ
chó
クッキー
bánh quy
言う
いう
nói
名前
なまえ
tên
付ける
つける
gắn; dán
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm