Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
特殊
とくしゅ
な
才能
さいのう
を
与
あた
えられた
動物
どうぶつ
もいる。
Cũng có những con vật được ban cho những tài năng đặc biệt.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
特殊
とくしゅ
đặc biệt; độc đáo
才能
さいのう
tài năng; khả năng
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
動物
どうぶつ
động vật
Hán tự:
特
Đặc
đặc biệt
殊
Thù
đặc biệt; nhất là
才
Tài
thiên tài; tuổi; thước khối
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
与
Dữ
ban tặng; tham gia
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề