Dịch nghĩa:

Chó chăn cừu dẫn đàn cừu về trang trại.

Hán tự:

Mục chăn nuôi; chăm sóc; chăn cừu; cho ăn; đồng cỏ
Dương cừu
Khuyển chó
Quần bầy; nhóm; đám đông; đàn; bầy đàn; cụm
Trường địa điểm
Liên dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái