Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
牛乳
ぎゅうにゅう
、バター
卵
たまご
などを
買
か
わなければならない。
Tôi cần phải mua sữa, bơ, trứng, v.v.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
牛乳
ぎゅうにゅう
sữa (bò)
バター
bơ
卵
たまご
trứng; trứng cá
買う
かう
mua; mua sắm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
牛
Ngưu
bò
乳
Nhũ
sữa; ngực
卵
Noãn
trứng; noãn; trứng cá
買
Mãi
mua