Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
父親
ちちおや
が
亡
な
くなって、ジョンは
居酒屋
いざかや
に
入
い
りびたるようになった。
Sau khi cha qua đời, John bắt đầu lui tới quán rượu thường xuyên.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
父親
ちちおや
cha
亡くなる
なくなる
chết; qua đời
居酒屋
いざかや
quán rượu Nhật Bản
入り浸る
いりびたる
lui tới thường xuyên
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
父
Phụ
cha
親
Thân
cha mẹ; thân mật
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
居
Cư
cư trú
酒
Tửu
rượu sake; rượu
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
入
Nhập
vào; chèn