Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
父
ちち
は
私
わたし
をエンジニアにするつもりです。
Bố tôi định làm tôi thành kỹ sư.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
父
ちち
cha
私
わたくし
tôi
エンジニア
kỹ sư
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
父
Phụ
cha
私
Tư
tư nhân; tôi