Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
父
ちち
は
私
わたし
が
時間
じかん
を
守
まも
らないと
言
い
って
叱
しか
った。
Bố tôi đã mắng tôi vì không đúng giờ.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
父
ちち
cha
私
わたくし
tôi
時間
じかん
thời gian
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
言う
いう
nói
叱る
しかる
mắng
Hán tự:
父
Phụ
cha
私
Tư
tư nhân; tôi
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo
言
Ngôn
nói; từ
叱
Sất
mắng