Dịch nghĩa:
父は桜の花が満開のころ亡くなった。
Bố tôi đã qua đời khi hoa anh đào đang nở rộ.
Từ vựng:
Hán tự:
父
Phụ
cha
桜
hoa anh đào
花
Hoa
hoa
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
開
Khai
mở; mở ra
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong