Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
父
ちち
は
東京
とうきょう
にいて、そこで
働
はたら
いています。
Cha tôi đang ở Tokyo và làm việc tại đó.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
父
ちち
cha
東京
とうきょう
Tokyo
働く
はたらく
làm việc; lao động
Hán tự:
父
Phụ
cha
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
働
Động
làm việc