Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
父
ちち
は
医者
いしゃ
であり、
私
わたし
も
医者
いしゃ
になろうと
思
おも
う。
Cha tôi là bác sĩ, và tôi cũng đang có ý định trở thành bác sĩ.
Ngữ pháp:
~ようと思う (〜you to omou)
Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói để làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
父
ちち
cha
医者
いしゃ
bác sĩ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
私
わたくし
tôi
成る
なる
trở thành; đạt được
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
父
Phụ
cha
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
私
Tư
tư nhân; tôi
思
Tư
nghĩ