Dịch nghĩa:
父は、ポストカードを買いに行きました。
Bố tôi đã đi mua bưu thiếp.
Từ vựng:
Hán tự:
父
Phụ
cha
買
Mãi
mua
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng