Dịch nghĩa:
父はキャンプに出かけようと提案した。
Bố đã đề nghị đi cắm trại.
Từ vựng:
Hán tự:
父
Phụ
cha
出
Xuất
ra ngoài
提
Đề
đề xuất; mang theo; mang theo tay
案
Án
kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài