Dịch nghĩa:

Khi bom rơi, tôi cảm nhận được ngôi nhà rung chuyển từ trước ra sau.

Hán tự:

Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Đạn viên đạn; bật dây; búng; bật
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
tư nhân; tôi
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Tiền phía trước; trước
Hậu sau; phía sau; sau này
Dao lắc; rung
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Cảm cảm xúc; cảm giác