Dịch nghĩa:
熟練した機械工はかなりの賃金を稼ぐ。
Thợ máy lành nghề kiếm được khá nhiều tiền.
Từ vựng:
Hán tự:
熟
Thục
chín; trưởng thành
練
Luyện
luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
機
Cơ
máy móc; cơ hội
械
Giới
máy móc; công cụ
工
Công
thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
賃
Nhẫm
giá vé; phí; thuê; thuê; lương; phí
金
Kim
vàng
稼
Giá
thu nhập; công việc; kiếm tiền