工 [Công]
こう
Danh từ dùng như hậu tố
công nhân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は電気工です。
Tôi là thợ điện.
配管工を呼んで。
Gọi thợ sửa ống nước đi.
トムは自営の配管工だ。
Tom là thợ sửa ống nước tự do.
家具工場で、家具工をしています。
Tôi làm thợ mộc ở nhà máy đồ gỗ.
配管工は配管系の設計・組立を行う。
Thợ sửa ống nước thực hiện công việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
熟練した機械工はかなりの賃金を稼ぐ。
Thợ máy lành nghề kiếm được khá nhiều tiền.
レイ・マーフィーは、職業学校を卒業してすぐに、地元の自動車工業で機械工として雇われた。
Ray Murphy được thuê làm thợ máy tại ngành công nghiệp ô tô địa phương ngay sau khi tốt nghiệp trường nghề.