Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
煙草
たばこ
を
湿
しめ
らないようにしておきなさい。
Hãy giữ cho thuốc lá không bị ẩm.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
煙草
タバコ
thuốc lá; điếu thuốc
湿る
しめる
trở nên ẩm; trở nên ẩm ướt; trở nên ướt
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
煙
Yên
khói
草
Thảo
cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
湿
Thấp
ẩm ướt