Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
煙草
たばこ
の
火
ひ
を
消
け
すのを
忘
わす
れないでください。
Đừng quên tắt điếu thuốc.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
煙草
タバコ
thuốc lá; điếu thuốc
火
ひ
lửa; ngọn lửa; đám cháy
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
煙
Yên
khói
草
Thảo
cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
火
Hỏa
lửa
消
Tiêu
dập tắt; tắt
忘
Vong
quên