Dịch nghĩa:

Ống khói dùng để đưa khói từ lò sưởi ra ngoài.

Hán tự:

Yên khói
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Noãn ấm áp
lò sưởi; lò nung; lò gốm; lò phản ứng
Ngoại bên ngoài
Xuất ra ngoài