Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
無罪
むざい
の
人々
ひとびと
が
死刑
しけい
の
判決
はんけつ
を
受
う
ける
場合
ばあい
もある。
Đôi khi người vô tội cũng nhận án tử hình.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
無罪
むざい
vô tội
人々
ひとびと
mọi người
死刑
しけい
án tử hình; hình phạt tử hình
判決
はんけつ
phán quyết tư pháp; bản án; sắc lệnh
受ける
うける
nhận; lấy
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
無
Vô
không có gì; không
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội
人
Nhân
người
死
Tử
chết
刑
Hình
trừng phạt; hình phạt; bản án
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
受
Thụ
nhận; trải qua
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1