Dịch nghĩa:

Tỷ giá hối đoái được niêm yết hàng ngày trước phòng kế toán.

Hán tự:

Vi làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
Thế trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Trường địa điểm
Mỗi mỗi
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Thất phòng
Tiền phía trước; trước
Yết dán (thông báo); treo; trưng bày; xuất bản; mô tả
Thị chỉ ra; biểu thị