Dịch nghĩa:

Cởi bỏ quần áo ướt và thay vào đồ khô.

Hán tự:

Nhu ướt; ẩm; làm tình
Phục quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
Thoát cởi; tháo bỏ; thoát khỏi; loại bỏ; bị bỏ sót; cởi ra
Can khô; uống cạn; trời; hoàng đế
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Thế trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-