Dịch nghĩa:
濃い霧でその建物は見えなくなった。
Tòa nhà đã biến mất trong sương mù dày đặc.
Từ vựng:
Hán tự:
濃
Nùng
đậm đặc; dày; tối; không pha loãng
霧
Vụ
sương mù
建
Kiến
xây dựng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy