Dịch nghĩa:

Dòng chảy đang hướng về phía nam.

Hán tự:

Triều thủy triều; nước mặn; cơ hội
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
Nam nam
Phương hướng; người; lựa chọn
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận