Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
演説
えんぜつ
する
人
ひと
はみんなに
見
み
えるところに
立
た
つべきだ。
Người phát biểu nên đứng nơi mọi người có thể nhìn thấy.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
演説
えんぜつ
bài phát biểu; diễn văn
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
見える
みえる
được nhìn thấy; có thể nhìn thấy; trong tầm mắt
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
Hán tự:
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
人
Nhân
người
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng