Dịch nghĩa:
演奏会が終わると人々は近くの出口へ急いだ。
Khi buổi hòa nhạc kết thúc, mọi người vội vàng đến lối ra gần nhất.
Từ vựng:
Hán tự:
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
奏
Tấu
chơi nhạc; nói với vua; hoàn thành
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
終
Chung
kết thúc
人
Nhân
người
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
出
Xuất
ra ngoài
口
Khẩu
miệng
急
Cấp
khẩn cấp