Dịch nghĩa:

Bạn có thể giải thích về dung nham theo địa lý không?

Hán tự:

Dong tan chảy; hòa tan
Nham tảng đá; vách đá
Địa đất; mặt đất
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Học học; khoa học
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Minh sáng; ánh sáng