Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
湾
わん
にはセーリングボートよりヨットがたくさんある。
Vịnh có nhiều du thuyền hơn là thuyền buồm.
Từ vựng:
湾
わん
vịnh; vịnh nhỏ; cửa biển
ボート
thuyền
ヨット
du thuyền (đặc biệt là thuyền buồm có một cột buồm); thuyền buồm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
湾
Loan
vịnh; vịnh nhỏ; cửa biển