Dịch nghĩa:
「渋谷駅まで歩いてどれぐらいかかる?」「渋谷駅なら、ここから目と鼻の先だよ。ほら、あそこに見えるのが渋谷駅だよ」
"Đi bộ đến ga Shibuya mất bao lâu?" "Nếu là ga Shibuya, nó ngay sát đây thôi. Kìa, đó là ga Shibuya."
Từ vựng:
Hán tự:
渋
Sáp
chát; do dự
谷
Cốc
thung lũng
駅
Dịch
nhà ga
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
鼻
Tị
mũi; mõm
先
Tiên
trước; trước đây
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy