Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
渋谷
しぶや
で
電車
でんしゃ
をのりかえなければならない。
Tôi cần phải chuyển tàu ở Shibuya.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
渋谷
しぶや
Shibuya
電車
でんしゃ
tàu điện
乗り換える
のりかえる
chuyển (tàu); đổi (xe buýt, tàu)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
渋
Sáp
chát; do dự
谷
Cốc
thung lũng
電
Điện
điện
車
Xa
xe