Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
淳子
じゅんこ
は
今夜
こんや
数学
すうがく
を
勉強
べんきょう
しなければならないだろう。
Có lẽ Junco phải học toán tối nay.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
今夜
こんや
tối nay
数学
すうがく
toán học
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
淳
Thuần
thuần khiết
子
Tử
trẻ em
今
Kim
bây giờ
夜
Dạ
đêm
数
Số
số; sức mạnh
学
Học
học; khoa học
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ