Dịch nghĩa:
淡路で大地震があったというニュースを聞いた。
Tôi đã nghe tin có trận động đất lớn ở Awaji.
Từ vựng:
Hán tự:
淡
Đạm
mỏng; nhạt; nhợt nhạt; thoáng qua
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
大
Đại
lớn; to
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe