Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
海賊
かいぞく
は
武装
ぶそう
していない
商船
しょうせん
を
餌食
えじき
にした。
Các hải tặc đã tấn công các tàu buôn không vũ trang.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
海賊
かいぞく
cướp biển
武装
ぶそう
vũ trang; vũ khí; cầm vũ khí; tự trang bị
為る
する
làm
商船
しょうせん
tàu buôn
餌食
えじき
con mồi
Hán tự:
海
Hải
biển; đại dương
賊
Tặc
trộm; nổi loạn; phản bội; cướp
武
Vũ
chiến binh; quân sự; hiệp sĩ; vũ khí
装
Trang
trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố
商
Thương
buôn bán
船
Thuyền
tàu; thuyền
餌
Nhị
thức ăn; mồi; con mồi; lợi nhuận hấp dẫn
食
Thực
ăn; thực phẩm