Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
海外
かいがい
旅行
りょこう
をすれば
得
え
るところがありますよ。
Bạn sẽ học hỏi được nhiều điều khi đi du lịch nước ngoài.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
海外旅行
かいがいりょこう
du lịch nước ngoài
為る
する
làm
得る
える
nhận được
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
海
Hải
biển; đại dương
外
Ngoại
bên ngoài
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích