Dịch nghĩa:
海外旅行に誘われたけど、行きたくない。
Tôi được mời đi du lịch nước ngoài nhưng tôi không muốn đi.
Từ vựng:
Hán tự:
海
Hải
biển; đại dương
外
Ngoại
bên ngoài
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
誘
Dụ
dụ dỗ; mời gọi