Dịch nghĩa:

Xuất khẩu thực phẩm dành cho thị trường nước ngoài là một trong những trụ cột của ngành công nghiệp nông nghiệp.

Hán tự:

Hải biển; đại dương
Ngoại bên ngoài
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Thực ăn; thực phẩm
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Thâu vận chuyển; gửi
Xuất ra ngoài
Nông nông nghiệp; nông dân
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Quan kết nối; cổng; liên quan
Liên dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
Sản sản phẩm; sinh
Trụ cột; trụ; xi lanh; hỗ trợ
Nhất một