Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
浜辺
はまべ
でおしゃべりしながら
散歩
さんぽ
するのが
好
す
き。
Tôi thích đi bộ và tán gẫu trên bãi biển.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
浜辺
はまべ
bãi biển; bờ biển
お喋り
おしゃべり
nói chuyện phiếm; tán gẫu; buôn chuyện
為る
する
làm
散歩
さんぽ
đi bộ; đi dạo
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
浜
Banh
bờ biển; bãi biển; bờ biển
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
散
Tán
rải; tiêu tán
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó